ベトナム語単語#3

シェアする

今日の単語

muốn ムオン 欲する
nên ネン 〜するべきだ
nhau ニャウ 互い
nhìn ニン (〜を)見る
nổi tiếng ノイ ティエン 有名な、著名な

例文

Chúng tôi muốn đi du lịch đến Việt Nam mùa hè này.

 

Anh nên xin lỗi cô ấy.

 

Hai người đó yêu nhau.

 

Tôi rất thích nhìn bầu trời mùa thu.

 

Đây là bộ phim rất nổi tiếng.

例文(日本語訳付き)

Chúng tôi muốn đi du lịch đến Việt Nam mùa hè này.

私たちは、今年の夏にベトナムに旅行に行きたい。

 

Anh nên xin lỗi cô ấy.

あなたは、彼女に謝ったほうがいい。

 

Hai người đó yêu nhau.

あの2人は互いに愛し合っている。

 

Tôi rất thích nhìn bầu trời mùa thu.

私は秋の空を見るのがとても好きです。

 

Đây là bộ phim rất nổi tiếng.

これはとても有名な映画です。