ベトナム語単語#4

シェアする

• bạn 友達

Chị ấy có 3 người bạn Việt Nam.

彼女にはベトナム人の友達が三人いるねんて。

 

• quên 忘れる

Tôi quên tên anh ấy mất rồi.

彼の名前忘れてもうた。

 

• sao なぜ?

-Ngày mai cậu có rỗi không?

-Không. Tớ có hiện với bạn. Sao?

-明日、暇?

-ううん、友達と約束があるねん。なんで?

 

• ngày 日

Chúng tôi làm việc 8 tiếng một ngày.

私たちは、1日に8時間働く。

 

• giúp 手伝う

Anh giúp tôi việc này nhé.

この仕事手伝ってください。

 

• được+期間 〜経つ

Tôi học tiếng Việt được 3 năm rồi.

ベトナム語を勉強して3年になります。

-Anh sống ơn Hà Nội được bao lâu rồi?

-Tôi sống rơ Hà Nội đã được 2 năm.

-ハノイに住んでどれくらい経つんですか?

-ハノイに住んで2年経ったんよ。

 

せっかく関西人なんやから、関西弁でいこうと決めました。笑

 

もしベトナム語の勉強をされている方がいらっしゃれば、

どのように日々学んでいるのか教えていただけると幸いです。

 

なんか文章つまらないですね。笑

今日はここまでにします。